logo
JA slide show
Home Page Curriculum

Curriculum

I/ Hệ trung cấp:

TT Tên Nghề Mã Nghề
1 Công nghệ chế bản điện tử 40510804
2 Công nghệ in 40510802
3 Công nghệ hoàn thiện xuất bản phẩm 40510803
4 Kỹ thuật xây dựng 40510106
5 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ 40340402
6 Kế toán doanh nghiệp 40340301

II/ Hệ sơ cấp:

TT Tên Nghề
1 Nghiệp vụ kế toán
2 Kỹ thuật in offset tờ rời
3 Thiết kế đồ hoạ
4 Nề hoàn thiện
5 Dự toán công trình
6 Hoạ viên kiến trúc
7 Hàn

 

Chương trình Trung cấp nghề
Kỹ thuật in Offset

Thời gian : 1 năm (hoặc 1 năm 3 tháng)

I/ Các môn học chung:

TT CÁC MÔN HỌC CHUNG Thời gian học(tiết) GIÁO VIÊN
1
Chính trị
15
 
2
Pháp luật
15
 
3
Giáo dục quốc phòng
15
 
4
Anh Văn căn bản
45
 
5
Anh Văn chuyên ngành
15
 
6
Điện Kỹ thuật
30
 
7
Tin học Căn bản
30
 
8
Đại cương Công nghệ in
30
9
Vật liệu in căn bản
15
10 Vật liệu in nâng cao 15
11
An toàn lao động
15
12
Lý Thuyết màu
15
13
Tiêu chuẩn chất lượng ấn phẩm
15
14
Kỹ năng giao tiếp
15
 15
Kỹ năng làm việc nhóm
15
 16 Kỹ năng quản lý thời gian 15

II/ Các môn học riêng cho từng nghề:

A- Công nghệ chế bản điện tử

TT CÔNG NGHỆ CHẾ BẢN Thời gian học(tiết) GIÁO VIÊN
1 Bình và Phơi bản 30
2 Đồ hoạ vi tính (Adobe Illustrator) 75
3 Xử lý ảnh (Adobe Photoshop) 75
4 Kỹ thuật Dàn trang (Adobe InDesign) 75
5 Xử lý file PDF 15
6 Bình trang điện tử 30
7 Quản lý chất lượng Chế bản 15
8 Công nghệ CTF và CTP 15
9 Thực tập chuyên môn 8 Tháng
10 Ôn tập và Thi tốt nghiệp 10


B- Công nghệ in 

TT CÔNG NGHỆ IN OFFSET Thời gian học(tiết) GIÁO VIÊN
1 Kỹ thuật in Offset tờ rời 60
- Nguyên lý in phẳng
- Các bộ phận chính của máy in offset
- Canh chỉnh áp lực in
- Cân bằng mực nước
- Dung dịch làm ẩm
- Vấn đề chồng màu
2 Kỹ thuật in Offset cuộn 30
- Sơ đồ nguyên lý máy in offset cuộn
- Sự khác biệt giữa tờ rời và in cuộn
- Nguyên lý cân bằng mực nước
- Vấn đề mực in
3 Bảo trì bảo dưỡng máy in 15
4 Quản lý chất lượng in 15
5 Thực tập chuyên môn 8 Tháng
6 Ôn thi Tốt nghiệp 10

C- Công nghệ hoàn thiện xuất bản phẩm

TT CÔNG NGHỆ THÀNH PHẨM Thời gian học(giờ) GIÁO VIÊN
1 Cấu tạo và nguyên lý vận hành 150
- Máy gấp tay sách
- Máy bắt tay sách
- Máy đóng thép lồng
- Máy vào bìa keo nhiệt
- Máy bế
- Máy dán, máy bồi
- Máy khâu chỉ
- Máy xén 1 mặt, 3 mặt
- Máy xén bụng cấn bìa
- Máy cán màng 
2 Quản lý sản xuất thành phẩm 15
3 Bảo trì bảo dưỡng thiết bị sau in 30
4 Thực tập chuyên môn 8 Tháng
5 Ôn thi Tốt nghiệp 10

 D- Kỹ thuật xây dựng (15 môn)

TT Tên Môn Học
Thời gian học(giờ)
1 Điện kỹ thuật 90
2 An toàn lao động 30
3 Vẽ kỹ thuật 90
4 Trắc địa 160
5 Vật liệu xây dựng 200
6 Cơ xây dựng 350
7 Kết cấu xây dựng 350
8 Nguyên lý thiết kế kiến trúc 200
9 Cấp thoát nước và môi trường 60
10 Kỹ thuật thi công 360
11 Tổ chức thi công 200
12 Dự toán 40
13 Quản trị kinh doanh trong doanh nghiệp xây dựng 30
14 Máy móc xây dựng 140

Các môn tự chọn: (chọn 1 trong 2 môn)

TT Tên Nghề Thời gian học(giờ)
15a
Họa viên kiến trúc
60
15b
Kết cấu bê tông - Cốt thép
60

E- Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ (20 môn)

TT Tên Môn Học
Thời gian học(giờ)
1 Pháp luật kinh tế 30
2 Kinh tế vi mô 45
3 Nguyên lý kế toán 45
4 Marketing 40
5 Soạn thảo văn bản 30
6 Quản trị học 60
7 Tài chính doanh nghiệp 60
8 Phân tích hoạt động kinh doanh 70
9 Ngoại ngữ chuyên ngành 60
10 Kế toán doanh nghiệp 60
11 Thống kê doanh nghiệp 60
12 Kinh tế thương mại và dịch vụ 60
13 Quản trị doanh nghiệp 90
14 Quản trị sản xuất 120
15 Quản trị lao động tiền lương 90
16 Quản trị tiêu thụ bán hàng 70
17 Quản trị chuỗi cung ứng 60
18 Thực hành nghề nghiệp 340
19 Thực tập tốt nghiệp 510

Các môn tự chọn: (chọn 1 trong 2 môn)

TT Tên Nghề Thời gian học(giờ)
20a
Kinh tế vĩ mô
60
20b
Nguyên lý thống kê
60

F- Kế toán doanh nghiệp (20 môn)

TT Tên Môn Học
Thời gian học(giờ)
1 Kinh tế chính trị 90
2 Luật kinh tế 30
3 Soạn thảo văn bản 45
4 Kinh tế vi mô 60
5 Lý thuyết thống kê 45
6 Lý thuyết tài chính 45
7 Lý thuyết tiền tệ tín dụng 45
8 Lý thuyết kế toán 75
9 Quản trị doanh nghiệp 45
10 Thống kê doanh nghiệp 60
11 Thuế 60
12 Tài chính doanh nghiệp 75
13 Kế toán doanh nghiệp 210
14 Phân tích hoạt động kinh doanh 60
15 Kiểm toán 30
16 Tin hoc kế toán 60
17 Thực hành kế toán doanh nghiệp 225
18 Thực hành nghề nghiệp 165
19 Thực tập tốt nghiệp 510

Các môn học tự chọn: (chọn 1 trong 8 môn)

TT Tên Nghề Thời gian học(giờ)
20a Quản trị học 60
20b Marketing 60
20c Kinh tế quốc tế 60
20d Quản lý ngân sách 60
20e Thị trường chứng khoán 60
20f Kế toán hành chính sự nghiệp 60
20g Kế toán ngân sách xã, phường 60
20h Kế toán hợp tác xã 60

 

 

 

 

Video


Web Links

  • Advertisement
  • Advertisement
  • Support Online

    Trưởng Khoa
    Kỹ thuật In
      
    Mrs. Lê Thị Lạc
    Hỗ trợ (08) 39 316 68
    (08) 39 561 750
    Hotline 0903 728 377